Chữ 賁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賁, chiết tự chữ BÍ, BÔN, PHẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賁:

賁 bí, phần, bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賁

Chiết tự chữ bí, bôn, phần bao gồm chữ 十 十 十 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賁 cấu thành từ 4 chữ: 十, 十, 十, 貝
  • thập
  • thập
  • thập
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

    U+8CC1, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
    Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
    1. [賁育] bôn dục;

    bí, phần, bôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 賁

    (Danh) Trang sức.
    ◇Dịch Kinh
    : Bạch bí, vô cữu , (Bí quái ) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
    § Ghi chú: Bạch trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.

    (Tính)
    Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
    ◇Dịch Kinh : Bí như nhu như, vĩnh trinh cát , (Bí quái ) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.

    (Phó)
    Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
    ◎Như: bí lâm hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
    ◇Tô Mạn Thù : Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 便 (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.

    (Tính)
    To lớn.
    ◎Như: dụng hoành tư phần dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.

    (Tính)
    Mạnh bạo.
    ◎Như: bôn sĩ dũng sĩ.

    (Danh)
    Họ Bôn.

    bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
    bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 賁

    ,

    Chữ gần giống 賁

    , , , , , , 貿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賁

    :Lí Bí (tên danh nhân)
    bôn:Lí Bôn (tên)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 賁:

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    賁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賁 Tìm thêm nội dung cho: 賁