Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牏, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牏:
牏
Pinyin: tou2, yu2, zhu4;
Việt bính: jyu4 tau4;
牏 du
Nghĩa Trung Việt của từ 牏
(Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.(Danh) Hố, lỗ.
◎Như: xí du 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
du, như "du (lỗ, hố)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牏
| du | 牏: | du (lỗ, hố) |

Tìm hình ảnh cho: 牏 Tìm thêm nội dung cho: 牏
