Chữ 牏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牏, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牏:

牏 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牏

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 片 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牏 cấu thành từ 2 chữ: 片, 俞
  • phiến, phiện
  • du, dũ
  • du [du]

    U+724F, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou2, yu2, zhu4;
    Việt bính: jyu4 tau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 牏

    (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.

    (Danh)
    Hố, lỗ.
    ◎Như: xí du
    hố phân, tiện khí (便).
    du, như "du (lỗ, hố)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牏:

    , , ,

    Chữ gần giống 牏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牏

    du:du (lỗ, hố)
    牏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牏 Tìm thêm nội dung cho: 牏