Chữ 㭼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㭼, chiết tự chữ ĐẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㭼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㭼

[]

U+3B7C, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4;
Việt bính: dap6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㭼


đập (vhn)

Chữ gần giống với 㭼:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 㭼

Tự hình:

Tự hình chữ 㭼 Tự hình chữ 㭼 Tự hình chữ 㭼 Tự hình chữ 㭼

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㭼

đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
㭼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㭼 Tìm thêm nội dung cho: 㭼