Từ: 大哥大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大哥大:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 哥 • 大

Nghĩa của 大哥大 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgēdà] điện thoại di động; điện thoại cầm tay; mô-bai phôn。移动电话,亦称手提机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca哥:đại ca
cả哥: 
gã哥: 
kha哥:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
大哥大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大哥大 Tìm thêm nội dung cho: 大哥大