Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐxià] 名
1. dưới ngòi bút。笔底下。
2. dụng ý; chọn từ; ngòi bút (của tác giả khi viết văn)。指写文章时作者的措辞和用意。
笔下留情。
ngòi bút lưu tình
1. dưới ngòi bút。笔底下。
2. dụng ý; chọn từ; ngòi bút (của tác giả khi viết văn)。指写文章时作者的措辞和用意。
笔下留情。
ngòi bút lưu tình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 笔下 Tìm thêm nội dung cho: 笔下
