Từ: 笔算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔算 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐsuàn]
bút toán; tính trên giấy (phương pháp tính toán bằng cách viết)。写出算式或算草来计算的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
笔算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔算 Tìm thêm nội dung cho: 笔算