Từ: 沉勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényǒng] điềm tĩnh dũng cảm。沉着而勇敢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
沉勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉勇 Tìm thêm nội dung cho: 沉勇