Từ: 苗床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗床:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苗 • 床

Nghĩa của 苗床 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáochuáng] ruộng ươm; vườn ươm; đất ươm。培育作物幼苗的天地。用人工方法加温,促使秧苗生长的叫温床, 只有玻璃窗等设备而利用太阳热力保温的叫冷床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo苗:lên meo
miêu苗:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu苗: 
mèo苗: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn床:giàn mướp
giàng床:giữ giàng
giường床:giường ngủ; giường thờ
rương床:cái rương
sàng床:sàng (giường): sẵn sàng
sường床:sường sượng
苗床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗床 Tìm thêm nội dung cho: 苗床