Cao su chống va đập cửa

Từ: thoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ thoa:

钗 sai, thoa梭 toa, thoa脞 thỏa, tỏa, thoa釵 sai, thoa蓑 thoa, toa, tuy簑 thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoa

sai, thoa [sai, thoa]

U+9497, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;

sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 钗

Giản thể của chữ .
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa

Chữ gần giống với 钗:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钗

,

Chữ gần giống 钗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗

toa, thoa [toa, thoa]

U+68AD, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;

toa, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 梭

(Danh) Thoi dệt cửi.
◎Như: nhật nguyệt như toa
ngày tháng như thoi đưa.

(Động)
Toa tuần qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.

thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)

Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹

Chữ gần giống với 梭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭

thỏa, tỏa, thoa [thỏa, tỏa, thoa]

U+811E, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo3, qie1;
Việt bính: co2;

thỏa, tỏa, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 脞

(Tính) Tủn mủn, tế toái.
◎Như: tùng thỏa
: (1) Vụn vặt, tạp loạn.
◇Diêu Tuyết Ngân : Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh , (Lí Tự Thành ) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác.
◇Tân Văn Phòng : (Quán Hưu) học vấn tùng thỏa (Đường tài tử truyện , Quán Hưu ) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
§ Ta quen đọc là tỏa.Một âm là thoa.

(Tính)
Giòn, yếu, dễ vỡ.
thoả, như "thoả (tủn mủn)" (gdhn)

Nghĩa của 脞 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuǒ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOẢ

vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。

Chữ gần giống với 脞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞

sai, thoa [sai, thoa]

U+91F5, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;

sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 釵

(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa
trâm vàng.

thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)

Chữ gần giống với 釵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釵

,

Chữ gần giống 釵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵

thoa, toa, tuy [thoa, toa, tuy]

U+84D1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, sai1, sui1;
Việt bính: so1;

thoa, toa, tuy

Nghĩa Trung Việt của từ 蓑

(Danh) Áo tơi.
§ Cũng đọc là toa.
◇Liễu Tông Nguyên
: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết , (Giang tuyết ) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.

(Động)
Dùng cỏ che phủ, che phủ.
◇Công Dương truyện : Trọng Cơ chi tội hà? Bất thoa thành dã ? (Định Công nguyên niên ) Trọng Cơ bị tội gì? Không che phủ thành.Một âm là tuy.

(Tính)
Tuy tuy : (1) Dáng rủ xuống. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.

soa, như "soa (áo tơi lá)" (gdhn)
thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)

Nghĩa của 蓑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簑)
[suō]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SOA
áo tơi。蓑衣。
蓑笠。
áo tơi nón lá.
Từ ghép:
蓑草 ; 蓑衣

Chữ gần giống với 蓑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑

thoa [thoa]

U+7C11, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1;
Việt bính: so1;

thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 簑

Tục dùng như chữ thoa .
thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)

Chữ gần giống với 簑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 簑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簑 Tự hình chữ 簑 Tự hình chữ 簑 Tự hình chữ 簑

Dịch thoa sang tiếng Trung hiện đại:

《 涂抹。》thoa phấn
擦粉
《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》
thoa kem.
搽雪花膏。
《旧时妇女别在发髻上的一种首饰, 由两股簪子合成。》
kim thoa
金钗。
敷; 傅 《搽上; 涂上。》
thoa phấn
敷粉。
《拍打; 拍。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoa

thoa:thoa phấn
thoa:thoa phấn
thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoa:thoa (áo lá)
thoa:thoa (áo lá)
thoa:thoa (trâm cài tóc)
thoa:thoa (trâm cài tóc)
thoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoa Tìm thêm nội dung cho: thoa