Từ: thoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thoa:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thoa
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 钗
Giản thể của chữ 釵.thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
Dị thể chữ 钗
釵,
Tự hình:

Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;
梭 toa, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 梭
(Danh) Thoi dệt cửi.◎Như: nhật nguyệt như toa 日月如梭 ngày tháng như thoi đưa.
(Động) Toa tuần 梭巡 qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.
thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)
Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹
Chữ gần giống với 梭:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

thỏa, tỏa, thoa [thỏa, tỏa, thoa]
U+811E, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cuo3, qie1;
Việt bính: co2;
脞 thỏa, tỏa, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 脞
(Tính) Tủn mủn, tế toái.◎Như: tùng thỏa 叢脞: (1) Vụn vặt, tạp loạn.
◇Diêu Tuyết Ngân 姚雪垠: Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh 只是朝廷百事叢脞, 朕之左右亦不可一日無先生 (Lí Tự Thành 李自成) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác.
◇Tân Văn Phòng 辛文房: (Quán Hưu) học vấn tùng thỏa 學問叢脞 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Quán Hưu 貫休) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
§ Ta quen đọc là tỏa.Một âm là thoa.
(Tính) Giòn, yếu, dễ vỡ.
thoả, như "thoả (tủn mủn)" (gdhn)
Nghĩa của 脞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THOẢ
书
vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。
Chữ gần giống với 脞:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 釵
(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Dị thể chữ 釵
钗,
Tự hình:

thoa, toa, tuy [thoa, toa, tuy]
U+84D1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: suo1, sai1, sui1;
Việt bính: so1;
蓑 thoa, toa, tuy
Nghĩa Trung Việt của từ 蓑
(Danh) Áo tơi.§ Cũng đọc là toa.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết 孤舟蓑笠翁, 獨釣寒江雪 (Giang tuyết 江雪) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.
(Động) Dùng cỏ che phủ, che phủ.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Trọng Cơ chi tội hà? Bất thoa thành dã 仲幾之罪何? 不蓑城也 (Định Công nguyên niên 定公元年) Trọng Cơ bị tội gì? Không che phủ thành.Một âm là tuy.
(Tính) Tuy tuy 蓑蓑: (1) Dáng rủ xuống. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
soa, như "soa (áo tơi lá)" (gdhn)
thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)
Nghĩa của 蓑 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SOA
áo tơi。蓑衣。
蓑笠。
áo tơi nón lá.
Từ ghép:
蓑草 ; 蓑衣
Chữ gần giống với 蓑:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: suo1;
Việt bính: so1;
簑 thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 簑
Tục dùng như chữ thoa 蓑.thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簑:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Dịch thoa sang tiếng Trung hiện đại:
擦 《 涂抹。》thoa phấn擦粉
搽 《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》
thoa kem.
搽雪花膏。
钗 《旧时妇女别在发髻上的一种首饰, 由两股簪子合成。》
kim thoa
金钗。
敷; 傅 《搽上; 涂上。》
thoa phấn
敷粉。
扑 《拍打; 拍。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoa
| thoa | 捘: | thoa phấn |
| thoa | 搓: | thoa phấn |
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoa | 簑: | thoa (áo lá) |
| thoa | 蓑: | thoa (áo lá) |
| thoa | 釵: | thoa (trâm cài tóc) |
| thoa | 钗: | thoa (trâm cài tóc) |

Tìm hình ảnh cho: thoa Tìm thêm nội dung cho: thoa
