Cao su chống va đập cửa

Từ: 篇章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篇章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篇章 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhāng] văn chương; bài văn; bài và chương (bài viết)。篇和章,泛指文章。
篇章结构。
kết cấu bài văn.
历史篇章。
kết cấu lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
篇章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篇章 Tìm thêm nội dung cho: 篇章