Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雾, chiết tự chữ VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雾:
雾
Biến thể phồn thể: 霧;
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
雾 vụ
vụ, như "vụ (sương mù)" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
雾 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 雾
Giản thể của chữ 霧.vụ, như "vụ (sương mù)" (gdhn)
Nghĩa của 雾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (霧)
[wù]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: VỤ
1. sương mù。气温下降时,空气中所含的水蒸气凝结成小水点,浮在接近地面的空气中,叫雾。
2. bụi nước (như sương mù trong bình bơm phun ra.)。指像雾的许多小水点。
喷雾器。
máy phun nước; bình phun nước (dạng sương mù).
Từ ghép:
雾霭 ; 雾气 ; 雾凇
[wù]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: VỤ
1. sương mù。气温下降时,空气中所含的水蒸气凝结成小水点,浮在接近地面的空气中,叫雾。
2. bụi nước (như sương mù trong bình bơm phun ra.)。指像雾的许多小水点。
喷雾器。
máy phun nước; bình phun nước (dạng sương mù).
Từ ghép:
雾霭 ; 雾气 ; 雾凇
Dị thể chữ 雾
霧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 雾 Tìm thêm nội dung cho: 雾
