Chữ 雾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雾, chiết tự chữ VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雾:

雾 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雾

Chiết tự chữ vụ bao gồm chữ 雨 务 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雾 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 务
  • vú, vũ
  • mùa, vũ, vụ
  • vụ [vụ]

    U+96FE, tổng 13 nét, bộ Vũ 雨
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 霧;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: mou6;

    vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 雾

    Giản thể của chữ .
    vụ, như "vụ (sương mù)" (gdhn)

    Nghĩa của 雾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (霧)
    [wù]
    Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 13
    Hán Việt: VỤ
    1. sương mù。气温下降时,空气中所含的水蒸气凝结成小水点,浮在接近地面的空气中,叫雾。
    2. bụi nước (như sương mù trong bình bơm phun ra.)。指像雾的许多小水点。
    喷雾器。
    máy phun nước; bình phun nước (dạng sương mù).
    Từ ghép:
    雾霭 ; 雾气 ; 雾凇

    Chữ gần giống với 雾:

    , , , , , , , , , 𩂕, 𩂟, 𩂠,

    Dị thể chữ 雾

    ,

    Chữ gần giống 雾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雾 Tự hình chữ 雾 Tự hình chữ 雾 Tự hình chữ 雾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

    vụ:vụ (sương mù)
    雾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雾 Tìm thêm nội dung cho: 雾