Từ: 板正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板正 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnzhèng] 1. ngay ngắn; vuông vức; chỉnh tề。(形式)端正;整齐;平整;排列有序。。
本子装订得板板正正的。
tập vở đóng rất ngay ngắn
2. đoan trang; trang trọng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; ngay ngắn。(态度、神情等)庄重认真。
他拿出一件叠得很板正的衣服。
anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn
板板正正
đứng đắn đàng hoàng; nghiêm chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
板正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板正 Tìm thêm nội dung cho: 板正