Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板正 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnzhèng] 1. ngay ngắn; vuông vức; chỉnh tề。(形式)端正;整齐;平整;排列有序。。
本子装订得板板正正的。
tập vở đóng rất ngay ngắn
2. đoan trang; trang trọng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; ngay ngắn。(态度、神情等)庄重认真。
他拿出一件叠得很板正的衣服。
anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn
板板正正
đứng đắn đàng hoàng; nghiêm chỉnh
本子装订得板板正正的。
tập vở đóng rất ngay ngắn
2. đoan trang; trang trọng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; ngay ngắn。(态度、神情等)庄重认真。
他拿出一件叠得很板正的衣服。
anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn
板板正正
đứng đắn đàng hoàng; nghiêm chỉnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 板正 Tìm thêm nội dung cho: 板正
