Từ: hoanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoanh:

轰 oanh, hoanh • 訇 hoanh • 轟 oanh, hoanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoanh

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F70, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轟;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;

轰 oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轰

Giản thể của chữ 轟.

Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轟、揈)
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机

Chữ gần giống với 轰:

转, 轭, 轮, 软, 轰,

Dị thể chữ 轰

𮷛, 轟,

Chữ gần giống 轰

辚, 辀, 荤, 辈, 辇, 辆, 辅, 辄, 厍, 较,

Tự hình:

Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰

hoanh [hoanh]

U+8A07, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong1, jun4, heng1;
Việt bính: gwang1;

訇 hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 訇

(Trạng thanh) Tiếng động rất lớn: ầm ầm, huỳnh huỵch, đùng đùng, v.v.
◇Hàn Dũ 韓
愈: Hoanh nhiên chấn động như lôi đình 訇然震動如雷霆 (Hoa San nữ 華山女) Đùng đùng chấn động như sấm sét.

(Động)
Nổ, vỡ, bắn.

(Danh)
A hoanh 阿訇 chưởng lí Hồi Giáo, người giảng dạy kinh sách Hồi Giáo.

(Danh)
Họ Hoanh.
oanh (gdhn)

Nghĩa của 訇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: OANH
1. ầm。形容大声。
訇然
ầm ầm
訇的一声
ầm một tiếng
2. thầy tế; lãnh tụ Hồi Giáo。见〖阿訇〗。

Chữ gần giống với 訇:

䚮, 䚯, 䚰, 訂, 訃, 訄, 訇, 計,

Dị thể chữ 訇

𢕐, 渹, 𥔀,

Chữ gần giống 訇

譿, 詩, 詞, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥,

Tự hình:

Tự hình chữ 訇 Tự hình chữ 訇 Tự hình chữ 訇 Tự hình chữ 訇

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 轰;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;

轟 oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轟

(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.
◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只
聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.

(Phó)
Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.

(Động)
Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.

(Động)
Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.

huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 轟:

䡷, 䡹, 轜, 轞, 轟,

Dị thể chữ 轟

𮷛, 轰,

Chữ gần giống 轟

轑, 輳, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輴,

Tự hình:

Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟

hoanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoanh Tìm thêm nội dung cho: hoanh