Từ: 附属国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附属国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附属国 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshǔguó] nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; thuộc địa。名义上保有一定的主权,但在经济和政治方面以某种形式从属于其他国家的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
附属国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附属国 Tìm thêm nội dung cho: 附属国