Từ: ngớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngớt

Nghĩa ngớt trong tiếng Việt:

["- t. Bớt đi, giảm đi: Ngớt mưa; Ngớt giận."]

Dịch ngớt sang tiếng Trung hiện đại:

减弱; 退减 《(气势)变弱。》

《停止。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngớt

ngớt𣲠:ngớt mưa
ngớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngớt Tìm thêm nội dung cho: ngớt