Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo·zi] dao nhỏ; dao nhíp; dao con。小刀儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
刀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀子 Tìm thêm nội dung cho: 刀子