Từ: 测报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测报 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèbào] dự báo; quan sát và dự báo。预测和预报。
地震测报工作要加强。
công việc dự báo động đất phải tăng cường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
测报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测报 Tìm thêm nội dung cho: 测报