Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开后门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开后门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开后门 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihòumén] thương lượng cửa sau; lo lót; tiêu lòn; cửa hậu; nhận đút lót; lạm dụng chức quyền (lợi dụng chức quyền để có quyền lợi bất chính)。比喻利用职权给予不应有的方便和利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
开后门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开后门 Tìm thêm nội dung cho: 开后门