Từ: 精巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngqiǎo] tinh xảo; khéo léo; tinh vi (kỹ thuật, cấu tạo máy móc)。(技术、器物构造)精细巧妙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
精巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精巧 Tìm thêm nội dung cho: 精巧