Từ: 公共汽车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公共汽车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公共汽车 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggòngqìchē] xe ta-xi; xe buýt công cộng。供乘客乘坐的汽车。有固定的路线和停车站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
公共汽车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公共汽车 Tìm thêm nội dung cho: 公共汽车