Từ: 精深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精深:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精深 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshēn] sâu sắc; uyên bác; uyên thâm; tinh thâm; thâm thuý (học vấn hoặc lý luận)。(学问或理论)精密深奥。
博大精深。
quảng bác uyên thâm; học sâu hiểu rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 
精深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精深 Tìm thêm nội dung cho: 精深