Từ: 列当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列当 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièdāng] liệt đương (vị thuốc Đông y)。一年生草本植物,多寄生在菊科植物的根上。茎肉质, 叶子鳞片状, 黄褐色,花紫色。 全草入药。也叫草苁蓉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
列当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列当 Tìm thêm nội dung cho: 列当