Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 祖辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔbèi] tổ tông; tổ tiên; ông cha。祖宗;祖先1.。
以前他们祖辈在这里打鱼为生。
Trước kia tổ tiên họ sống bằng nghề đánh cá ở đây.
以前他们祖辈在这里打鱼为生。
Trước kia tổ tiên họ sống bằng nghề đánh cá ở đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 祖辈 Tìm thêm nội dung cho: 祖辈
