Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 青蛙 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngwā] ếch; nhái。两栖动物,头部扁而宽,口阔,眼大,皮肤光滑,颜色因环境而不同,通常为绿色,有灰色斑纹,趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方,善跳跃,会游泳,多在夜间活动。雄的有发声器官,叫 声响亮。主要吃田间的害虫,对农业有益。幼体叫蝌蚪。青蛙通称田鸡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙
| oa | 蛙: | khóc oa oa |

Tìm hình ảnh cho: 青蛙 Tìm thêm nội dung cho: 青蛙
