Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娓, chiết tự chữ VÃI, VĨ, VỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娓:
娓
Pinyin: wei3;
Việt bính: mei5;
娓 vỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 娓
(Động) Thuận theo.(Tính) Đẹp.
(Phó) Vỉ vỉ 娓娓 chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi.
◎Như: vỉ vỉ khả thính 娓娓可聽 nói thao thao nghe thích tai.
vãi, như "sãi vãi (sư nữ)" (vhn)
vỉ (btcn)
vĩ, như "vĩ (không biết mệt)" (gdhn)
Nghĩa của 娓 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
êm tai; rủ rỉ。娓娓。
Từ ghép:
娓娓
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
êm tai; rủ rỉ。娓娓。
Từ ghép:
娓娓
Chữ gần giống với 娓:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娓
| vãi | 娓: | sãi vãi (sư nữ) |
| vĩ | 娓: | vĩ (không biết mệt) |
| vỉ | 娓: |

Tìm hình ảnh cho: 娓 Tìm thêm nội dung cho: 娓
