Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娓, chiết tự chữ VÃI, VĨ, VỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娓:

娓 vỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娓

Chiết tự chữ vãi, vĩ, vỉ bao gồm chữ 女 尾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娓 cấu thành từ 2 chữ: 女, 尾
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • vã, vãi, vĩ, vả, vải
  • vỉ [vỉ]

    U+5A13, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3;
    Việt bính: mei5;

    vỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 娓

    (Động) Thuận theo.

    (Tính)
    Đẹp.

    (Phó)
    Vỉ vỉ
    chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi.
    ◎Như: vỉ vỉ khả thính nói thao thao nghe thích tai.

    vãi, như "sãi vãi (sư nữ)" (vhn)
    vỉ (btcn)
    vĩ, như "vĩ (không biết mệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 娓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: VĨ
    êm tai; rủ rỉ。娓娓。
    Từ ghép:
    娓娓

    Chữ gần giống với 娓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娓

    vãi:sãi vãi (sư nữ)
    :vĩ (không biết mệt)
    vỉ: 
    娓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娓 Tìm thêm nội dung cho: 娓