Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胃, chiết tự chữ VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胃:
胃
Pinyin: wei4, da2, tan2, tan3;
Việt bính: wai6
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [開胃] khai vị;
胃 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 胃
(Danh) Dạ dày.(Danh) Họ Vị.
(Danh) Vị khẩu 胃口: (1) Sự muốn ăn. (2) Hứng thú.
◎Như: giá bổn thư bất hợp ngã đích vị khẩu 這本書不合我的胃口 quyển sách đó không hợp ý thú của tôi.
vị, như "vị (bao tử, dạ dày)" (vhn)
Nghĩa của 胃 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: VỊ
1. dạ dày; bao tử。消化器官的一部分,形状象口袋,上端跟食道相连,下端跟十二指肠相连。能分泌胃液,消化食物。
2. sao Vị (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。 二十八宿之一。
Từ ghép:
胃蛋白酶 ; 胃口 ; 胃溃疡 ; 胃扩张 ; 胃酸 ; 胃脘 ; 胃下垂 ; 胃腺 ; 胃炎 ; 胃液
Số nét: 9
Hán Việt: VỊ
1. dạ dày; bao tử。消化器官的一部分,形状象口袋,上端跟食道相连,下端跟十二指肠相连。能分泌胃液,消化食物。
2. sao Vị (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。 二十八宿之一。
Từ ghép:
胃蛋白酶 ; 胃口 ; 胃溃疡 ; 胃扩张 ; 胃酸 ; 胃脘 ; 胃下垂 ; 胃腺 ; 胃炎 ; 胃液
Chữ gần giống với 胃:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |

Tìm hình ảnh cho: 胃 Tìm thêm nội dung cho: 胃
