Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 胃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胃, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胃:

胃 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胃

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 田 肉 hoặc 田 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胃 cấu thành từ 2 chữ: 田, 肉
  • ruộng, điền
  • nhục, nậu
  • 2. 胃 cấu thành từ 2 chữ: 田, 月
  • ruộng, điền
  • ngoạt, nguyệt
  • vị [vị]

    U+80C3, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, da2, tan2, tan3;
    Việt bính: wai6
    1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [開胃] khai vị;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 胃

    (Danh) Dạ dày.

    (Danh)
    Họ Vị.

    (Danh)
    Vị khẩu
    : (1) Sự muốn ăn. (2) Hứng thú.
    ◎Như: giá bổn thư bất hợp ngã đích vị khẩu quyển sách đó không hợp ý thú của tôi.
    vị, như "vị (bao tử, dạ dày)" (vhn)

    Nghĩa của 胃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: VỊ
    1. dạ dày; bao tử。消化器官的一部分,形状象口袋,上端跟食道相连,下端跟十二指肠相连。能分泌胃液,消化食物。
    2. sao Vị (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。 二十八宿之一。
    Từ ghép:
    胃蛋白酶 ; 胃口 ; 胃溃疡 ; 胃扩张 ; 胃酸 ; 胃脘 ; 胃下垂 ; 胃腺 ; 胃炎 ; 胃液

    Chữ gần giống với 胃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胃 Tự hình chữ 胃 Tự hình chữ 胃 Tự hình chữ 胃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

    vị:vị (bao tử, dạ dày)
    胃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胃 Tìm thêm nội dung cho: 胃