Từ: 环形交叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环形交叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环形交叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánxíngjiāochā] vòng xoay; bùng binh。平面交叉的一种。两条或两条以上的道路相交时,通过交叉路口的车辆一律绕环岛单向环形行驶,再转入所去的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
环形交叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环形交叉 Tìm thêm nội dung cho: 环形交叉