Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 系念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 系念 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì"niàn] bận lòng; nhớ nhung; vương vấn; canh cánh bên lòng。 挂念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
系念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系念 Tìm thêm nội dung cho: 系念