Chữ 鶓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶓, chiết tự chữ MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶓

Chiết tự chữ miêu bao gồm chữ 苗 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶓 cấu thành từ 2 chữ: 苗, 鳥
  • meo, miêu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9D93, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: miao2;
    Việt bính: miu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鶓


    miêu, như "nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶓:

    , ,

    Dị thể chữ 鶓

    ,

    Chữ gần giống 鶓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶓 Tự hình chữ 鶓 Tự hình chữ 鶓 Tự hình chữ 鶓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶓

    miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)
    鶓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶓 Tìm thêm nội dung cho: 鶓