Chữ 俫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俫, chiết tự chữ LAI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俫:

俫 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俫

俫

Chiết tự chữ 俫

Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 人 来 hoặc 亻 来 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俫 cấu thành từ 2 chữ: 人, 来
  • 人 nhân, nhơn
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • 2. 俫 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 来
  • 亻 nhân
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lai [lai]

    U+4FEB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 倈;
    Pinyin: lai2, lai4;
    Việt bính: ;

    俫 lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 俫

    Giản thể của chữ 倈.

    Nghĩa của 俫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倈)
    [lái]
    Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: LAI
    1. tiểu đồng。杂剧中的孩童角色。
    2. gã; hắn; tên。对人的蔑称。
    3. đến; tới。来。

    Chữ gần giống với 俫:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俫

    倈,

    Chữ gần giống 俫

    儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫

    俫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俫 Tìm thêm nội dung cho: 俫