Từ: 侵佔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵佔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm chiếm
§ Cũng viết là
xâm chiếm
占.

Nghĩa của 侵占 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnzhàn] 1. chiếm đoạt; chiếm (tài sản)。非法占有别人的财产。
2. xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)。用侵略手段占有别国的领土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佔

chiêm: 
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
侵佔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵佔 Tìm thêm nội dung cho: 侵佔