Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咔, chiết tự chữ TẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咔:
咔
Pinyin: ka1, ka3;
Việt bính: kaa1 kaa4;
咔
Nghĩa Trung Việt của từ 咔
tạp, như "tạp (phiên âm)" (gdhn)
Nghĩa của 咔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
ken két; két。象声 词 。
Ghi chú: 另见kǎ。
咔的一 声关 上抽屉。
vừa nghe két một tiếng, ngăn kéo đóng lại.
Từ ghép:
咔吧 ; 咔嚓 ; 咔哒
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
ka-ki。一种质地较密较厚的斜纹布。也译作卡其。
Từ ghép:
咔叽
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
ken két; két。象声 词 。
Ghi chú: 另见kǎ。
咔的一 声关 上抽屉。
vừa nghe két một tiếng, ngăn kéo đóng lại.
Từ ghép:
咔吧 ; 咔嚓 ; 咔哒
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
ka-ki。一种质地较密较厚的斜纹布。也译作卡其。
Từ ghép:
咔叽
Chữ gần giống với 咔:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咔
| tạp | 咔: | tạp (phiên âm) |

Tìm hình ảnh cho: 咔 Tìm thêm nội dung cho: 咔
