Chữ 咔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咔, chiết tự chữ TẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咔

Chiết tự chữ tạp bao gồm chữ 口 卡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咔 cấu thành từ 2 chữ: 口, 卡
  • khẩu
  • ca, tạp
  • []

    U+5494, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ka1, ka3;
    Việt bính: kaa1 kaa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咔


    tạp, như "tạp (phiên âm)" (gdhn)

    Nghĩa của 咔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHA
    ken két; két。象声 词 。
    Ghi chú: 另见kǎ。
    咔的一 声关 上抽屉。
    vừa nghe két một tiếng, ngăn kéo đóng lại.
    Từ ghép:
    咔吧 ; 咔嚓 ; 咔哒
    [kǎ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: KHA
    ka-ki。一种质地较密较厚的斜纹布。也译作卡其。
    Từ ghép:
    咔叽

    Chữ gần giống với 咔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咔 Tự hình chữ 咔 Tự hình chữ 咔 Tự hình chữ 咔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咔

    tạp:tạp (phiên âm)
    咔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咔 Tìm thêm nội dung cho: 咔