Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tuyệt diệu
Cực kì tốt đẹp.
Nghĩa của 绝妙 trong tiếng Trung hiện đại:
[juémiào] tuyệt diệu; tuyệt hay; tuyệt vời; tài tình。极美妙;极巧妙。
绝妙的音乐。
âm nhạc tuyệt diệu.
绝妙的讽刺。
châm biếm tài tình.
绝妙的音乐。
âm nhạc tuyệt diệu.
绝妙的讽刺。
châm biếm tài tình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 絕妙 Tìm thêm nội dung cho: 絕妙
