Từ: 自然而然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然而然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然而然 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránérrán] tự nhiên mà vậy。不经外力作用而如此。
我们长期在一起工作,自然而然地建立了深厚的友谊。
trong một thời gian dài chúng tôi làm việc với nhau, tự nhiên xây dựng nên tình hữu nghị sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
自然而然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然而然 Tìm thêm nội dung cho: 自然而然