Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纷至沓来 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷至沓来:
Nghĩa của 纷至沓来 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnzhìtàlái] ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。纷纷到来;连续不断地到来。
顾客纷至沓来,应接不暇。
khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.
顾客纷至沓来,应接不暇。
khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 纷至沓来 Tìm thêm nội dung cho: 纷至沓来
