Từ: 纷至沓来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷至沓来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纷至沓来 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzhìtàlái] ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。纷纷到来;连续不断地到来。
顾客纷至沓来,应接不暇。
khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

đôm:đôm đốp
đạp:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đệp:một đệp giấy
đốp:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
độp:lộp độp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
纷至沓来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷至沓来 Tìm thêm nội dung cho: 纷至沓来