Cao su chống va đập cửa
Chữ 沓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沓, chiết tự chữ ĐÔM, ĐẠP, ĐỆP, ĐỐP, ĐỘP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沓:
沓
Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: daap6
1. [沓沓] đạp đạp 2. [颯沓] táp đạp;
沓 đạp
Nghĩa Trung Việt của từ 沓
(Động) Tương hợp.◇Dương Hùng 揚雄: Thiên dữ địa đạp 天與地沓 (Vũ liệp phú 羽獵賦) Trời đất tương hợp.
(Danh) Lượng từ: chồng, xấp, đống, thếp.
◎Như: nhất đạp tín chỉ 一沓信紙 một xấp giấy viết thư, nhất đạp thư 一沓書 một chồng sách.
(Tính) Tham lam.
◇Quốc ngữ 國語: Kì dân đạp tham nhi nhẫn 其民沓貪而忍 (Trịnh ngữ 鄭語) Dân ấy tham lam mà tàn nhẫn.
(Phó) Tấp nập, nườm nượp, dồn dập.
◎Như: vãng lai tạp đạp 往來雜沓 đi lại tấp nập, phân chí đạp lai 紛至沓來 đến đông nườm nượp.
đạp, như "vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)" (vhn)
đệp, như "một đệp giấy" (gdhn)
đôm, như "đôm đốp" (gdhn)
đốp, như "đốp chát; đôm đốp, lốp đốp" (gdhn)
độp, như "lộp độp" (gdhn)
Nghĩa của 沓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠP
xấp; chồng (lượng từ)。(沓儿)量词,用于重叠起来的纸张和其他薄的东西(一般不很厚)。
一沓信纸
một xấp giấy viết thơ.
我把报纸一沓一沓地整理好了。
tôi đã sắp xếp báo thành từng chồng rồi.
Xem: 另见tà
Từ ghép:
沓子
[tà]
Bộ: 水(Thuỷ)
Hán Việt: ĐẠP
đông; nhiều; nườm nượp。多而重复。
杂沓
loạn xạ; nhiều và lộn xộn
纷至沓来。
đến dồn dập; đến tới tấp
Ghi chú: 另见dá
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠP
xấp; chồng (lượng từ)。(沓儿)量词,用于重叠起来的纸张和其他薄的东西(一般不很厚)。
一沓信纸
một xấp giấy viết thơ.
我把报纸一沓一沓地整理好了。
tôi đã sắp xếp báo thành từng chồng rồi.
Xem: 另见tà
Từ ghép:
沓子
[tà]
Bộ: 水(Thuỷ)
Hán Việt: ĐẠP
đông; nhiều; nườm nượp。多而重复。
杂沓
loạn xạ; nhiều và lộn xộn
纷至沓来。
đến dồn dập; đến tới tấp
Ghi chú: 另见dá
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |

Tìm hình ảnh cho: 沓 Tìm thêm nội dung cho: 沓
