Cao su chống va đập cửa

Chữ 沓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沓, chiết tự chữ ĐÔM, ĐẠP, ĐỆP, ĐỐP, ĐỘP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沓:

沓 đạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沓

Chiết tự chữ đôm, đạp, đệp, đốp, độp bao gồm chữ 水 日 hoặc 氵 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 日
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 沓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 日
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • đạp [đạp]

    U+6C93, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4, da2;
    Việt bính: daap6
    1. [沓沓] đạp đạp 2. [颯沓] táp đạp;

    đạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 沓

    (Động) Tương hợp.
    ◇Dương Hùng
    : Thiên dữ địa đạp (Vũ liệp phú ) Trời đất tương hợp.

    (Danh)
    Lượng từ: chồng, xấp, đống, thếp.
    ◎Như: nhất đạp tín chỉ một xấp giấy viết thư, nhất đạp thư một chồng sách.

    (Tính)
    Tham lam.
    ◇Quốc ngữ : Kì dân đạp tham nhi nhẫn (Trịnh ngữ ) Dân ấy tham lam mà tàn nhẫn.

    (Phó)
    Tấp nập, nườm nượp, dồn dập.
    ◎Như: vãng lai tạp đạp đi lại tấp nập, phân chí đạp lai đến đông nườm nượp.

    đạp, như "vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)" (vhn)
    đệp, như "một đệp giấy" (gdhn)
    đôm, như "đôm đốp" (gdhn)
    đốp, như "đốp chát; đôm đốp, lốp đốp" (gdhn)
    độp, như "lộp độp" (gdhn)

    Nghĩa của 沓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐẠP
    xấp; chồng (lượng từ)。(沓儿)量词,用于重叠起来的纸张和其他薄的东西(一般不很厚)。
    一沓信纸
    một xấp giấy viết thơ.
    我把报纸一沓一沓地整理好了。
    tôi đã sắp xếp báo thành từng chồng rồi.
    Xem: 另见tà
    Từ ghép:
    沓子
    [tà]
    Bộ: 水(Thuỷ)
    Hán Việt: ĐẠP
    đông; nhiều; nườm nượp。多而重复。
    杂沓
    loạn xạ; nhiều và lộn xộn
    纷至沓来。
    đến dồn dập; đến tới tấp
    Ghi chú: 另见dá

    Chữ gần giống với 沓:

    , ,

    Chữ gần giống 沓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

    đôm:đôm đốp
    đạp:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
    đệp:một đệp giấy
    đốp:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
    độp:lộp độp
    沓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沓 Tìm thêm nội dung cho: 沓