Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngqī] thời gian hành kinh; thời kỳ hành kinh。妇女行经的时间,每次约为三天至五天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
经期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经期 Tìm thêm nội dung cho: 经期