Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 台子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái·zi] 1. bàn đánh bóng bàn。打台球、乒乓球等时所用的特制的桌子。
2. cái bàn。桌子。
3. đài; cái đài。台1.。
戏台子
sân khấu kịch
窗台子
bệ cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
台子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台子 Tìm thêm nội dung cho: 台子