Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xướng ưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ xướng ưu:
xướng ưu
Đào hát và kép hát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: xướng
| xướng | 倡: | thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xướng | 娼: | xướng kĩ (gái lầu xanh) |
| xướng | 錩: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ưu
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |
| ưu | 優: | ưu phiền, ưu thế |
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
| ưu | 憂: | ưu phiền |

Tìm hình ảnh cho: xướng ưu Tìm thêm nội dung cho: xướng ưu
