Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ti trung tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ti trung tính:
Dịch ti trung tính sang tiếng Trung hiện đại:
发电机中性点CTNghĩa chữ nôm của chữ: ti
| ti | 凘: | ti (băng trôi) |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
| ti | 司: | công ti |
| ti | 咝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 咨: | ti (tư vấn) |
| ti | 噝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 婢: | tì nữ |
| ti | 撕: | ti (xé nát) |
| ti | 澌: | ti (hết hẳn) |
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ti | 裨: | ti (giúp đỡ) |
| ti | 諮: | ti (tư vấn) |
| ti | 貲: | ti (ước lượng) |
| ti | 赀: | ti (ước lượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: ti trung tính Tìm thêm nội dung cho: ti trung tính
