Từ: tranh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ tranh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tranh
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 争
Giản thể của chữ 爭.chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
Chữ gần giống với 争:
争,Tự hình:

Pinyin: cheng2;
Việt bính: caam4 caan5 caang4;
枨 tranh, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 枨
Giản thể của chữ 棖.Nghĩa của 枨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÀNH
书
đụng; chạm phải。触动。
Từ ghép:
枨触
Chữ gần giống với 枨:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枨
棖,
Tự hình:

U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;
爭 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 爭
(Động) Tranh giành, đoạt lấy.◇Thư Kinh 書經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.
(Động) Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
(Phó) Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.
(Động) Can ngăn.
tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)
Dị thể chữ 爭
争,
Tự hình:

Pinyin: zheng1, yin2;
Việt bính: zang1;
峥 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 峥
Giản thể của chữ 崢.tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 峥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TRANH
峥嵘。
1. chót vót; cao ngất; cao vút (núi)。高峻。
山势峥
núi cao vút
殿宇峥
cung điện cao ngất
2. tài hoa; xuất chúng。比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
头角峥
xuất chúng
Dị thể chữ 峥
崢,
Tự hình:

Pinyin: zheng1, xi1;
Việt bính: zaang1 zang1;
狰 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 狰
Giản thể của chữ 猙.tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 狰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
hung ác; nanh ác; dữ tợn。狰狞。面目凶恶。
狰可畏
nanh ác đáng sợ.
Chữ gần giống với 狰:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狰
猙,
Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: saang1 zaang1 zang1;
琤 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 琤
(Danh) Tiếng ngọc va chạm nhau.Nghĩa của 琤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁNH
leng keng。琤琤 。
Từ ghép:
琤琤
Chữ gần giống với 琤:
琤,Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
崢 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 崢
(Tính) Tranh vanh 崢嶸: (1) Cao ngất, chót vót.◇Nguyễn Du 阮攸: Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh 路旁片石獨崢嶸 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất. (2) Hung ác (mặt mày).
◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại thượng 大唐三藏取經詩話上: Chỉ kiến kì lân tấn tốc, sư tử tranh vanh, bãi vĩ diêu đầu, xuất lâm nghênh tiếp 只見麒麟迅速, 獅子崢嶸,擺尾搖頭, 出林迎接 Chỉ thấy kì lân nhanh nhẹn, sư tử dữ tợn, quẫy đuôi rung đầu, ra khỏi rừng nghênh tiếp. (3) Lạnh buốt, lạnh lùng.
◇La Ẩn 羅隱: Nam san tuyết sạ tình, Hàn khí chuyển tranh vanh 南山雪乍晴, 寒氣轉崢嶸 (Tuyết tễ 雪霽) Núi nam tuyết chợt tạnh, Khí lạnh chuyển thành giá buốt. (4) Xuất chúng, vượt trội.
◎Như: đầu giốc tranh vanh 頭角崢嶸 tài hoa kiệt xuất.
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 崢:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崢
峥,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
猙 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 猙
(Tính) Tranh nanh 猙獰 hung ác, dữ tợn (mặt mũi).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại môn tả hữu thần cao trượng dư, tục danh "Ưng hổ thần", tranh nanh khả úy 大門左右神高丈餘, 俗名鷹虎神, 猙獰可畏 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Ở bên phải và trái cổng chính có thần cao hơn một trượng, tục gọi là "Ưng hổ thần", trông dữ tợn đáng sợ.
tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 猙:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猙
狰,
Tự hình:

Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;
睁 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睁
Giản thể của chữ 睜.tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子
Chữ gần giống với 睁:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Dị thể chữ 睁
睜,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
铮 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 铮
Giản thể của chữ 錚.tranh, như "tranh (lenh keng)" (gdhn)
Nghĩa của 铮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRANH
loong coong (từ tượng thanh, tiếng chiêng)。铮鏦。
Từ ghép:
铮鏦 ; 铮铮
[zhèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TRANH
方
sáng bóng; sáng loáng (bề mặt đồ vật)。(器物表面)光亮耀眼。
玻璃擦得铮亮。
kính được lau sáng bóng.
Chữ gần giống với 铮:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铮
錚,
Tự hình:

Pinyin: cheng2;
Việt bính: caam4 caam5 caan5 caang4;
棖 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 棖
(Danh) Cột ở hai bên cổng.(Động) Đụng, chạm.
trường, như "cây trường trường" (vhn)
trành, như "dao trành" (btcn)
Chữ gần giống với 棖:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棖
枨,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
筝 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 筝
Giản thể của chữ 箏.tranh, như "đàn tranh" (gdhn)
Nghĩa của 筝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TRANH
1. đàn tranh。见〖古筝〗。
2. diều; diều giấy。见〖风筝〗。
Chữ gần giống với 筝:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筝
箏,
Tự hình:

Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;
睜 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睜
(Động) Mở mắt.◇Tây du kí 西遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.
(Động) Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 睜:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睜
睁,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
箏 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 箏
(Danh) Đàn tranh có mười ba dây.(Danh) Tục gọi cái diều giấy là phong tranh 風箏.
tranh, như "đàn tranh" (vhn)
giành, như "cái giành" (btcn)
Chữ gần giống với 箏:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箏
筝,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
錚 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 錚
(Trạng thanh) Tiếng kim loại, ngọc đá va chạm nhau: leng keng, loẻng xoẻng.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
(Danh) Cồng, chiêng (nhạc khí).
trành, như "dao trành" (vhn)
tranh, như "tranh (lenh keng)" (btcn)
Dị thể chữ 錚
铮,
Tự hình:

Pinyin: tang4, cheng1, tang1, zheng1, zheng4;
Việt bính: tong3;
趟 thảng, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 趟
(Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: biến 遍, thứ 次, hồi 回.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi 就每日來一趟, 慌慌張張的, 也沒趣兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường.
◎Như: nhất thảng trác ỷ 一趟桌椅 một dãy bàn ghế, nhất thảng tự 一趟字 một dòng chữ.Một âm là tranh.
(Động) Nhảy choi choi.
thảng, như "thảng (từng có)" (gdhn)
Nghĩa của 趟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
lội。同"蹚"。
Ghi chú: 另见tàng
[tàng]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THẢNG
量
1. lần; chuyến。量词,表示走动的次数。
他到成都去了一趟。
anh ấy đã đến Thành đô một lần.
今天夜里还有一趟车。
tối nay có một chuyến xe.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.
洗一趟
rửa một lần
约过他三趟。
hẹn anh ấy ba lần.
2. hàng ngũ。(趟儿)行进的行列。
跟不上趟
không theo kịp hàng ngũ.
量
3. dãy; hàng。量词,用于成行的东西。
半趟街
nửa dãy phố
一趟栏杆
một dãy lan can
两趟桌子
hai dãy bàn
几趟大字
mấy hàng chữ to.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.另见tāng
Từ ghép:
趟马
Tự hình:

Pinyin: cheng2, chen2, deng4;
Việt bính: caang2 caang4;
橙 tranh, đắng
Nghĩa Trung Việt của từ 橙
(Danh) Cây cam.◎Như: tranh tử 橙子 trái cam.
(Danh) Màu da cam.
◎Như: tranh sắc 橙色 màu cam.Một âm là đắng.
(Danh) Cái ghế, cái sập.
§ Thường viết là 凳.
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (vhn)
tranh, như "tranh (quả cam)" (btcn)
Nghĩa của 橙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色
Chữ gần giống với 橙:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa của 鬇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRANH
书
tóc rối。鬇鬡。头发蓬松。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𪟐: | phân tranh |
| tranh | 峥: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 崢: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𢂰: | tranh vẽ |
| tranh | : | tranh ảnh |
| tranh | 幀: | bức tranh |
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 掙: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
| tranh | 𪺘: | phân tranh |
| tranh | 狰: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 猙: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 筝: | đàn tranh |
| tranh | 箏: | đàn tranh |
| tranh | 𦱊: | nhà tranh |
| tranh | 𦽰: | lều tranh, cỏ tranh |
| tranh | 貞: | bức tranh |
| tranh | 铮: | tranh (lenh keng) |
| tranh | 錚: | tranh (lenh keng) |
Gới ý 35 câu đối có chữ tranh:
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: tranh Tìm thêm nội dung cho: tranh
