Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 進展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 進展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiến triển
Tiến bộ phát triển.
◎Như:
công trình dĩ hữu siêu tiền đích tiến triển
展.

Nghĩa của 进展 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhǎn] tiến triển; tiến hoá; phát triển (sự việc)。(事情)向前发展。
进展神速。
phát triển nhanh chóng.
农村电气化有了进展。
việc điện khí hoá ở nông thôn đã có tiến triển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 進

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
進展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 進展 Tìm thêm nội dung cho: 進展