Từ: 乘機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa cơ
Lợi dụng cơ hội.

Nghĩa của 乘机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjī] thừa cơ; lợi dụng cơ hội; nhân cơ hội。利用机会。
乘机反攻。
thừa cơ phản công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
乘機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘機 Tìm thêm nội dung cho: 乘機