Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 坐堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòtáng] 1. ngồi công đường xử án。旧时指官吏在公堂上审理案件。
2. toạ thiền; ngồi thiền (nơi thiền đường.)。佛教指在禅堂上坐禅。
3. tại chỗ; tại công ty; tại nhà; tại nơi khách hàng (doanh nhân kinh doanh ở cửa hàng, nhà thuốc mời bác sĩ đến nhà thuốc xem bệnh.)。营业员在店堂里营业;中药店聘请的医生在店堂里看病。
坐堂行医
xem bệnh tại nhà; phòng mạch tư.
2. toạ thiền; ngồi thiền (nơi thiền đường.)。佛教指在禅堂上坐禅。
3. tại chỗ; tại công ty; tại nhà; tại nơi khách hàng (doanh nhân kinh doanh ở cửa hàng, nhà thuốc mời bác sĩ đến nhà thuốc xem bệnh.)。营业员在店堂里营业;中药店聘请的医生在店堂里看病。
坐堂行医
xem bệnh tại nhà; phòng mạch tư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 坐堂 Tìm thêm nội dung cho: 坐堂
