Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 经济作物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济作物:
Nghĩa của 经济作物 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìzuòwù] cây công nghiệp; cây kinh tế。供给工业原料的农作物,如棉花、烟草、甘蔗等。也叫技术作物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 经济作物 Tìm thêm nội dung cho: 经济作物
