Từ: 经济作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 济 • 作 • 物

Nghĩa của 经济作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìzuòwù] cây công nghiệp; cây kinh tế。供给工业原料的农作物,如棉花、烟草、甘蔗等。也叫技术作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế济:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
经济作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济作物 Tìm thêm nội dung cho: 经济作物