Từ: xào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xào

Nghĩa xào trong tiếng Việt:

["- đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan)."]

Dịch xào sang tiếng Trung hiện đại:

《烹调方法, 在旺火上炒(牛羊肉片等)。》《烹调方法, 把食物放在锅里加热并随时翻动使熟, 炒菜时要先放些油。》
xào ớt.
炒 辣椒。
《烹饪方法, 炒菜后加少量的水和芡粉。》
xào tôm nõn
烩虾仁。
xào thập cẩm
烩什锦。
《烹调方法, 烧热油锅, 先放作料, 再放蔬菜迅速地炒熟。》
《烹调方法, 先用油炸, 再加汤汁来炒或炖, 或先煮熟再用油炸。》
cà xào.
烧茄子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xào

xào:xì xào; xào xạc
xào𡁞:xào xạc, xì xào
xào:xào xạc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xào𤇤:xào nấu, xào thịt
xào:xào nấu
xào󰸦:xào nấu
xào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xào Tìm thêm nội dung cho: xào