Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xào trong tiếng Việt:
["- đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan)."]Dịch xào sang tiếng Trung hiện đại:
炮 《烹调方法, 在旺火上炒(牛羊肉片等)。》炒 《烹调方法, 把食物放在锅里加热并随时翻动使熟, 炒菜时要先放些油。》xào ớt.
炒 辣椒。
烩 《烹饪方法, 炒菜后加少量的水和芡粉。》
xào tôm nõn
烩虾仁。
xào thập cẩm
烩什锦。
焌 《烹调方法, 烧热油锅, 先放作料, 再放蔬菜迅速地炒熟。》
烧 《烹调方法, 先用油炸, 再加汤汁来炒或炖, 或先煮熟再用油炸。》
cà xào.
烧茄子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xào
| xào | 嗃: | xì xào; xào xạc |
| xào | 𡁞: | xào xạc, xì xào |
| xào | 敲: | xào xạc |
| xào | 炒: | xào nấu, xào khô, chiên xào |
| xào | 𤇤: | xào nấu, xào thịt |
| xào | 熇: | xào nấu |
| xào | : | xào nấu |

Tìm hình ảnh cho: xào Tìm thêm nội dung cho: xào
