Từ: 绣球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绣球 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùqiú]
tú cầu (quả cầu thêu nhiều màu)。用绸子结成的球形装饰物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
绣球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绣球 Tìm thêm nội dung cho: 绣球