Từ: 足赤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足赤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足赤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúchì] vàng mười; vàng đủ tuổi; vàng nguyên chất; vàng y。足金。
金无足赤,人无完人。
vàng không hẳn đủ tuổi, người cũng không thể vẹn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
足赤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足赤 Tìm thêm nội dung cho: 足赤