Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồng bảo
Tóc rối bời (như cỏ bồng cỏ bảo).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葆
| bảo | 葆: | bảo trì |

Tìm hình ảnh cho: 蓬葆 Tìm thêm nội dung cho: 蓬葆
