Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筻, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筻:
筻
Pinyin: gang4;
Việt bính: gaang3;
筻
Nghĩa Trung Việt của từ 筻
Nghĩa của 筻 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: CÁNH
Cánh Khẩu。筻口,地名,在湖南。
Số nét: 13
Hán Việt: CÁNH
Cánh Khẩu。筻口,地名,在湖南。
Chữ gần giống với 筻:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 筻 Tìm thêm nội dung cho: 筻
